Tin tức & sự kiện

Mức lương tối thiểu tính theo giờ của các khu vực tỉnh thành Nhật Bản (Mức lương tăng vào tháng 10 hàng năm)

  • Tác giả Bùi Linh

  • Ngày đăng 11/ 08/ 2017

  • Bình luận 0 Bình luận

Mức lương tối thiểu tính theo giờ của các khu vực tỉnh thành Nhật Bản (Mức lương tăng vào tháng 10 hàng năm)
Tên tỉnh thành Mức lương tôi thiểu tính theo yên

Thời gian điều chỉnh

2016 2015
Hokaido 764 -748 08/10/2015
Aomori 695 -679 18/10/2015
Igate 695  -678  16/10/2015
Miyagi 726 -710 03/10/2015
Akita 695 -679 07/10/2015
Yamagata 696 -680 16/10/2015
Fukushima 705 -689 03/10/2015
Ibaraki 747 -729 04/10/2015
Tochigi 751 -733 01/10/2015
Gunma 737 -721 08/10/2015
Saitama 820 -802 01/10/2015
Chiba 817 -798 01/10/2015
Tokyo 907 -888 01/10/2015
Kanagawa 905 -887 18/10/2015
Niigata 731 -715 03/10/2015
Toyama 746 -728 01/10/2015
Ishikawa 735 -718 01/10/2015
Fukui 732 -716 01/10/2015
Yamanashi 737 -721 01/10/2015
Nagano 746 -728 01/10/2015
Gifu 754 -738 01/10/2015
Shizuoka 783 -765 03/10/2015
Aichi 820 -800 01/10/2015
Mie 771 -753 01/10/2015
Shiga 764 -746 08/10/2015
Kyoto 807 -789 07/10/2015
Osaka 858 -838 01/10/2015
Hyogo 794 -776 01/10/2015
Nara 740 -724 07/10/2015
wakayama 731 -715 02/10/2015
Tottori 693 -677 04/10/2015
Shimane 696 -679 04/10/2015
Okayama 735 -719 02/10/2015
Hiroshima 769 -750 01/10/2015
Yamaguchi 731 -715 01/10/2015
Tokushima 695 -679 04/10/2015
Kagawa 719 -702 01/10/2015
Ehime 696 -680 03/10/2015
Kochi 693 -677 18/10/2015
Fukuoka 743 -727 04/10/2015
Saga 694 -678 04/10/2015
Nagasaki 694 -677 07/10/2015
Kumamoto 694 -677 17/10/2015
Oita 694 -677 17/10/2015
Miyazaki 693 -677 16/10/2015
Kagoshima 694 -678 08/10/2015
Okinawa 693 -677 09/10/2015
Lương bình quân của cả nước 798 -780  

 

 

 

 

 

Đăng bình luận